CONTEST LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Contest là gì

*
*
*

contest
*

contest /kən"test/ danh từ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãibeyond contest: không thể tranh cãi vào đâu được nữa (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranhmusical contest: cuộc thi âm nhạca baxing contest: trận đấu quyền Anh cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh động từ tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai)to contest with someone: tranh cãi với ai đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhậnto contest someone"s right: không thừa nhận quyền của ai tranh, tranh giành, tranh đoạtto contest for a prize: tranh giảithe enemy contested every inch of ground: quân địch cố giành từng tất đất tranh cử (nghị viện)to contest a seat in the parliament: tranh một ghế ở nghị việna contested election: cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử
cuộc thi (quảng cáo)thi đua có thưởngtranh luậnconsumer contestcuộc thi chọn người tiêu dùngproxy contestcuộc tranh cãi về ủy quyềnproxy contesttranh cãi về ủy quyềnsale with contest prizes as a premiumbán hàng có thưởngsales contestcuộc cạnh tranh, cuộc thi đua bán hàng

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Contest: Bào chữa Bảo vệ khỏi các cáo buộc bất lợi trong tòa.


*

*

Xem thêm: Sinh Ngày 10 11 Thuộc Cung Gì, Người Sinh 10 Tháng 11 Là Cung Hoàng Đạo Gì

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

contest

Từ điển Collocation

contest noun

ADJ. close, closely fought, equal, even | one-sided, unequal The contest was too one-sided to be exciting. | open This contest is wide open: any of half a dozen teams could win it. | fair The other bidders for the contract complained that it had not been a fair contest. | exciting, good, great, thrilling | bitter | head-to-head The contestants are eliminated one by one until the last two compete in a head-to-head contest. | global, international, local, national, regional | election/electoral, gubernatorial, leadership, political, presidential | beauty, song, sporting, talent

VERB + CONTEST have, hold, run We have three major beauty contests a year. Sporting contests are held in the arena. | compete in, enter, take part in A third candidate has entered the contest for the Republican nomination. | win, lose

CONTEST + VERB take place

PREP. during a/the ~ During the election contest newspapers are not allowed to publish public opinion polls. | in a/the ~ Both sides are predicting victory in this close contest. | out of a/the ~ Jackson has injured his knee and is now out of the contest. | ~ against They won the doubles contest against the Williams sisters. | ~ between the contest between these two great boxers | ~ for the contest for the leadership of the party | ~ over In the animal kingdom intruders usually lose contests over territories. | ~ with The New Zealanders are looking forward to future contests with South Africa.

PHRASES be no contest (= used when one side in a contest is much stronger than the other and is sure to win), the winner of a contest

Từ điển WordNet


n.

a struggle between rivals

v.


English Synonym and Antonym Dictionary

contests|contested|contestingsyn.: argue contend fight game quarrel sport struggle tournament