JITTER LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Jitter là gì

*
*
*

jitter
*

jitter /"dʤitə/ nội rượu cồn từ (tự lóng) bối rối, lo sợ; hoảng loạn khiếp hâi; hành động hốt hoảng
sự vươn lên là độngfrequency jitter: sự dịch chuyển tần sốpulse jitter: sự dịch chuyển xungtiming jitter: sự biến động thời giansự chập chờnbeam jitter: sự chấp chới của chùmsự runginduced jitter: sự rung bởi vì cảm ứngphase jitter: sự rung phatần sốfrequency jitter: sự biến động tần sốLĩnh vực: toán & tinchập chờnbeam jitter: sự chập chờn của chùmLĩnh vực: tính toán và điều khiểnđộ dài xungLĩnh vực: điện lạnhméo chập chờnméo rungjitter noise: tạp nhiễu do méo rungjitter reduction: sự khử méo rungtime jitter: méo rung theo thời gianwidth jitter: méo rung chiều rộngLĩnh vực: chất hóa học & trang bị liệusự lung layLĩnh vực: xây dựngxung thếjitter noiseồn ào do biến hóa độngphase jitterbiến động phaphase jittersự nhiễu phatime jitterbiến động theo thời gian o sự không ổn định, sự lung lay
*

Xem thêm: Mẹ Bầu Nên Uống Sữa Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh, Mẹ Bầu Nên Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh

*

*

n.

small rapid variations in a waveform resulting from fluctuations in the voltage supply or mechanical vibrations or other sourcesa small irregular movement

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. Small vibrations or fluctuations in a displayed đoạn Clip image caused by irregularities in the display signal. Jitter is often visible in the khung of horizontal lines that are of the same thickness as scan lines. 2. A rough appearance in a fax caused by dots that are incorrectly recorded during the scanning process và thus wrongly positioned in the output. 3. In digital communication, distortion caused by laông xã of synchronization of signals.